trơ trọi

- Lẻ loi, chơ vơ : Sau trận bão, giữa vườn chỉ còn trơ trọi một cây nhãn.


nt. Một mình lẻ loi. Một thân trơ trọi.

xem thêm: cô đơn, cô độc, đơn độc, cô quạnh, trơ trọi, bơ vơ, thui thủi, lẻ loi



trơ trọi

trơ trọi
  • adj
    • lonely, solitary